So sánh RTX 3050 vs GTX 1660Ti - Có tốt hơn người tiền nhiệm?
https://fptshop.com.vn/https://fptshop.com.vn/
Thụy Dương
3 năm trước

So sánh RTX 3050 vs GTX 1660Ti - Có tốt hơn người tiền nhiệm?

RTX 3050 và GTX 1660Ti đều là hai chiếc card đồ họa thuộc phân khúc tầm trung. Trong đó RTX 3050 ra mắt sau so với GTX 1660Ti. Hãy cùng FPT Shop so sánh RTX 3050 vs GTX 1660Ti để xem model ra sau có tốt hơn người tiền nhiệm không nhé.
Chia sẻ:
Cỡ chữ nhỏ
Cỡ chữ nhỏ
Cỡ chữ lớn
Nội dung bài viết
So sánh RTX 3050 vs GTX 1660Ti về thông số kỹ thuật
Kết quả test game thực tế của RTX 3050 vs GTX 1660Ti
Kết luận

Với những người thường xuyên chơi game bằng máy tính hay làm việc đồ họa nặng thì lựa chọn card đồ họa là yếu tố vô cùng quan trọng quyết định đến trải nghiệm của mình. Do vậy, bài viết dưới đây sẽ mang đến cho bạn rất nhiều thông tin hữu ích xem nên chọn card RTX 3050 vs GTX 1660Ti.

So sánh RTX 3050 vs GTX 1660Ti về thông số kỹ thuật

Để so sánh RTX 3050 vs GTX 1660Ti về thông số kỹ thuật thì trước hết bạn cần biết các thuật ngữ như sau:

  • FPS: Viết tắt của frames-per-second, đây là thuật ngữ chỉ số khung hình hiển thị trên mỗi giây. Nếu như chỉ số FPS càng cao thì nhân đồ họa càng mạnh, việc chiến game sẽ mượt mà hơn, ít xảy ra tình trạng bị giật, lag.
  • VRAM: Hay còn được gọi là video RAM, viết tắt của Video Random Access Memory. Chức năng của VRAM là lưu trữ hình ảnh và video đang được máy tính hiển thị. VRAM đóng vai trò là bộ nhớ đệm giữa CPU và card màn hình. Theo đó, khi hình ảnh hiển thị ở trên màn hình thì hình đầu tiên sẽ được bộ xử lý đọc và ghi vào VRAM.

Dưới đây là bảng so sánh thông số kỹ thuật của hai card màn hình RTX 3050 vs GTX 1660Ti:

Thông số kỹ thuật

 RTX 3050

   GTX 1660 Ti

Năm ra mắt

2021

2019

Bộ nhớ (VRAM) 

4 GB

6 GB 

Số nhân đồ họa

2048

1536

Xung nhịp (MHz)

1057 - 1740

1500 - 1770

DLSS

Có

Không

Mức FPS trung bình ở độ phân giải 1080p

81.65 FPS

81.9 FPS

Mức FPS trung bình ở độ phân giải 1440p

60.49 FPS 

60.4 FPS

Mức FPS trung bình ở độ phân giải 4k

36.23 FPS

36.1 FPS

Giới thiệu về card đồ họa RTX 3050

Card đồ họa RTX 3050 được ra mắt vào tháng 5/2021 với công nghệ Ray-Tracing nên có khả năng đáp ứng rất tốt các ứng dụng đồ họa chuyên nghiệp. Bên cạnh đó, với chiếc card đồ họa này bạn có thể chơi tốt những game cấu hình nhẹ như LOL hay CS:GO hoặc những game cấu hình nặng như CyberPunk 2077 khi cài đặt ở mức đồ họa cao.

So sánh RTX 3050 vs GTX 1660Ti (Ảnh 1)

Card đồ họa RTX 3050

So với thế hệ tiền nhiệm GTX 1650 thì hiệu năng của RTX 3050 mạnh hơn đời trước khoảng 40%. Ngoài ra, với bộ nhớ VRAM 4GB 128bit nên chắc chắn chiếc card đồ họa này sẽ mang lại khả năng xử lý đồ họa nhanh và kiết xuất tốt, giúp bạn có những trải nghiệm mượt mà khi chơi.

Giới thiệu về card đồ họa GTX 1660Ti

Card đồ họa GTX 1660Ti được ra mắt vào nửa đầu năm 2019, thuộc phân khúc tầm trung với kiến trúc Turing. Đây chính là biến thể của GTX 1660. Cả hai đều giống về thiết kế tuy nhiên phiên bản GTX 1660Ti mạnh hơn 27% so với bản thường.

So sánh RTX 3050 vs GTX 1660Ti (Ảnh 2)

GTX 1660 Ti

Hiệu suất của GTX 1660Ti được đánh giá rất cao nên thường được sử dụng trong các dòng laptop gaming. Ưu điểm của card này là mang đến khả năng chiến game cực tốt, đặc biệt những game có cấu hình nặng như Apex Legends. Đặc biệt, nó còn hỗ trợ tốt khi chỉnh sửa hình ảnh bằng các phần mềm đồ họa chuyên nghiệp.

Card có bộ nhớ VRAM 6GB 192 bit nên có thể chiến tốt những game khi cài đặt ở độ phân giải Full HD. Nhờ vậy mà bạn có thể tận hưởng trọn vẹn mọi khoảnh khắc sống động trên game.

Xem thêm: So sánh chi tiết RX 6500 XT vs RTX 3050 - Đâu là vị vua?

Kết quả test game thực tế của RTX 3050 vs GTX 1660Ti

Test game ở độ phân giải Full HD (1920x1080px)

Khi test game ở độ phân giải Full HD 1920x1080px thì kết quả như sau:

Tên game 

RTX 3050

GTX 1660 Ti

Valorant

164.0 FPS

178.0 FPS

League of Legends

447.0 FPS

493.0 FPS

Counter-Strike: Global Offensive

233.0 FPS

239.4 FPS

Grand Theft Auto V

63.0 FPS

80.8 FPS

Assassin’s Creed Valhalla

24.0 FPS

42.0 FPS

Cyberpunk 2077

28.28 FPS

37.8 FPS

Nhìn vào bảng trên chúng ta có thể nhận thấy khi chơi các tựa game nhẹ như LOL thì FPS của cả hai đều vượt mức 400 FPS. Trong khi đó với game CS:GO thì tốc độ hiển thị của RTX 3050 chậm hơn GTX 1660Ti nhưng về cơ bản thì cả hai đều vận hành trơn tru, không gây ra hiện tượng bị giật, lag.

Còn với tựa game Cyberpunk 2077 thì rõ ràng RTX 330 tỏ ra yếu thế hơn GTX 1660Ti khá nhiều. Do đó khi chơi game này bạn nên cài đặt ở mức cấu hình thấp nếu không muốn bị đứng máy.

Test game độ phân giải 2K (2560x1440px)

Còn khi test game ở độ phân giải 2K 2560x1440px thì kết quả thu được như sau:

Tên game 

RTX 3050

GTX 1660 Ti

Valorant

117 FPS

135.6 FPS

League of Legends

248.0 FPS

276.0 FPS

Counter-Strike: Global Offensive

185.0 FPS 

199.4 FPS

Grand Theft Auto V

48.0 FPS

57.4 FPS

Assassin’s Creed Valhalla

22.0 FPS

32.7 FPS

Cyberpunk 2077

16.4 FPS 

24.0 FPS

Nhìn vào bảng trên ta thấy dù độ phân giải ở mức cao 2K nhưng các game như CS:GO, LOL, Valorant cả hai card đồ họa này đáp ứng rất tốt. Còn với tựa game Grand Theft Auto V thì hai chiếc card đều có mức FPS vượt 100, vẫn đảm bảo các thao tác được mượt mà. Tuy nhiên khi đến game Cyberpunk 2077 hay Assassin’s Creed Valhalla thì phần thắng nghiêng về GTX 1660Ti, dù chưa thể đáp ứng tốt nhất nhưng nó vẫn đảm bảo mang lại chất lượng hiển thị ổn định, ít xảy ra tình trạng bị giật, lag.

Kết luận

So sánh RTX 3050 vs GTX 1660Ti (Ảnh 3)

So sánh RTX 3050 vs GTX 1660Ti

Khi so sánh RTX 3050 vs GTX 1660Ti chúng ta có thể nhận thấy dù ra đời sau nhưng hiệu năng của RTX 3050 vẫn không thể vượt trội hơn so với GTX 1660Ti. Tuy nhiên, RTX 3050 được trang bị công nghệ DLSS nên có khả năng kéo FPS cao lên khi chơi một số tựa game. Ngoài ra, phần mềm của nó được cập nhật lâu hơn so với GTX 1660Ti.

Xem thêm: RX 6600 XT vs RTX 3060 - Card nào tốt hơn?

Thương hiệu đảm bảo

Thương hiệu đảm bảo

Nhập khẩu, bảo hành chính hãng

Đổi trả dễ dàng

Đổi trả dễ dàng

Theo chính sách đổi trả tại FPT Shop

Giao hàng tận nơi

Giao hàng tận nơi

Trên toàn quốc

Sản phẩm chất lượng

Sản phẩm chất lượng

Đảm bảo tương thích và độ bền cao