:quality(75)/2023_2_22_638126948962452536_ma-zip-binh-dinh.jpg)
Mã ZIP Bình Định – Danh sách Zip Code Bình Định chi tiết mới nhất 2025
Trong bài viết, FPT Shop sẽ thông tin đến bạn đọc chi tiết về mã ZIP Bình Định mới nhất, để bạn có thể cập nhật đầy đủ và chính xác về mã ZIP Bình Định.
Nhiều người dùng sử dụng mã ZIP Bình Định nhằm xác định được vị trí hiện tại của bưu phẩm. Thế nhưng, một số người lại cho rằng đây là một việc làm không cần thiết, vì không bao giờ có chuyển hàng hóa bị thất lạc. Có thể nói, mã bưu chính giúp kiểm soát quá trình vận chuyển diễn ra theo đúng lộ trình, hạn chế sai sót.
Mã ZIP/ mã bưu chính Bình Định là gì?
Mã ZIP hay Postal Code dịch sang tiếng Việt có nghĩa là mã bưu chính/ mã bưu điện. Mã ZIP được ban hành bởi Liên hiệp Bưu Chính toàn cầu cho từng quốc gia và lãnh thổ riêng biệt.
Bình Định là tỉnh thuộc vùng Duyên hải Nam Trung bộ Việt Nam. Mã ZIP Bình Định là 55000, có chức năng xác định địa chỉ giao nhận bưu phẩm, thư từ, hàng hóa một cách hiệu quả và thuận tiện.

Xem thêm: Tổng hợp danh sách Mã ZIP Sóc Trăng đầy đủ nhất
Ghi nhớ mã ZIP/ mã bưu chính Bình Định khó không?
Mã ZIP Bình Định là một chuỗi các ký tự bao gồm cả chữ và số, hoặc chỉ riêng chữ, hoặc chỉ riêng số. Khi nhập mã bưu điện trên các nền tảng online, hàng hóa, thư từ thì bạn cần phải điền thật chuẩn xác, bởi chỉ cần sai một ký tự cũng khiến việc vận chuyển gặp nhiều khó khăn. Nếu bạn không xem xét kỹ, chuyện bưu phẩm bị thất lạc là hoàn toàn có thể xảy ra.
Tóm lại, mã bưu chính Bình Định thực sự không hề dễ nhớ. Để đảm bảo tính chính xác, người dùng vẫn nên tra cứu mã bưu cục mình đang cần tìm trong bảng bên dưới.
Mã ZIP/ mã bưu chính cơ quan tỉnh Bình Định

Đối tượng gán mã | Mã bưu chính Bình Định |
BC. Trung tâm tỉnh Bình Định | 55000 |
Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy | 55001 |
Ban Tổ chức tỉnh ủy | 55002 |
Ban Tuyên giáo tỉnh ủy | 55003 |
Ban Dân vận tỉnh ủy | 55004 |
Ban Nội chính tỉnh ủy | 55005 |
Đảng ủy khối cơ quan | 55009 |
Tỉnh ủy và văn phòng tỉnh ủy | 55010 |
Đảng ủy khối doanh nghiệp | 55011 |
Báo Bình Định | 55016 |
Hội đồng nhân dân | 55021 |
Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội (thuộc tỉnh Bình Định) | 55030 |
Tòa án nhân dân tỉnh | 55035 |
Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh | 55036 |
Ủy ban nhân dân và Văn phòng Ủy ban nhân dân (thuộc tỉnh Bình Định) | 55040 |
Sở Công Thương | 55041 |
Sở Kế hoạch và Đầu tư | 55042 |
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội (thuộc tỉnh Bình Định) | 55043 |
Sở Ngoại vụ | 55044 |
Sở Tài chính | 55045 |
Sở Thông tin và Truyền thông | 55046 |
Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch (thuộc tỉnh Bình Định) | 55047 |
Công an tỉnh | 55049 |
Sở Nội vụ | 55051 |
Sở Tư pháp | 55052 |
Sở Giáo dục và Đào tạo | 55053 |
Sở Giao thông vận tải | 55054 |
Sở Khoa học và Công nghệ | 55055 |
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (thuộc tỉnh Bình Định) | 55056 |
Sở Tài nguyên và Môi trường | 55057 |
Sở Xây dựng | 55058 |
Sở Y tế | 55060 |
Bộ chỉ huy Quân sự | 55061 |
Ban Dân tộc | 55062 |
Ngân hàng nhà nước chi nhánh (thuộc tỉnh Bình Định) | 55063 |
Thanh tra tỉnh | 55064 |
Trường chính trị tỉnh | 55065 |
Cơ quan đại diện của Thông tấn xã Việt Nam (thuộc tỉnh Bình Định) | 55066 |
Bảo hiểm xã hội tỉnh | 55070 |
Cục Thuế | 55078 |
Cục Hải quan | 55080 |
Kho bạc Nhà nước | 55081 |
Mã ZIP thị xã/ huyện Bình Định
Quận/Huyện | Zip Code/Postal Code |
Thành phố Quy Nhơn | 55100 |
Thị xã An Nhơn | 55250 |
Thị xã Hoài Nhơn | 55400 |
Huyện An Lão | 55500 |
Huyện Hoài Ân | 55600 |
Huyện Phù Cát | 55300 |
Huyện Phù Mỹ | 55350 |
Huyện Tây Sơn | 55800 |
Huyện Tuy Phước | 55200 |
Huyện Vân Canh | 55900 |
Huyện Vĩnh Thạnh | 55700 |
1. Mã ZIP thành phố Quy Nhơn
STT | Đối tượng gán mã | Mã zip |
1 | BC. Trung tâm thành phố Quy Nhơn | 55100 |
2 | Thành ủy | 55101 |
3 | Hội đồng nhân dân | 55102 |
4 | Ủy ban nhân dân | 55103 |
5 | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc | 55104 |
6 | P. Trần Phú | 55106 |
7 | P. Lê Lợi | 55107 |
8 | P Trần Hưng Đạo | 55108 |
9 | P. Lý Thường Kiệt | 55109 |
10 | P. Lê Hồng Phong | 55110 |
11 | P. Ngô Mây | 55111 |
12 | P. Quang Trung | 55112 |
13 | P. Nguyễn Văn Cừ | 55113 |
14 | P. Hải Cảng | 55114 |
15 | P Thị Nại | 55115 |
16 | P. Đống Đa | 55116 |
17 | P Nhơn Bình | 55117 |
18 | P Nhơn Phú | 55118 |
19 | P. Trần Quang Diệu | 55119 |
20 | P. Bùi Thị Xuân | 55120 |
21 | P. Ghềnh Ráng | 55121 |
22 | x Nhơn Hải | 55122 |
23 | x Nhơn Hội | 55123 |
24 | X Nhơn Lý | 55124 |
25 | x Phước Mỹ | 55125 |
26 | X Nhơn Châu | 55126 |
27 | BCP. Quy Nhơn | 55150 |
28 | BC Bình Định | 55151 |
29 | BC Cảng | 55152 |
30 | BC Phan Bội Châu | 55153 |
31 | BC Quang Trung | 55154 |
32 | BC Tháp Đôi | 55155 |
33 | BC Bắc Hà Thanh | 55156 |
34 | BC Chợ Dinh | 55157 |
35 | BC Nhơn Phú | 55158 |
36 | BC Trần Quang Diệu | 55159 |
37 | BC Phú Tài | 55160 |
38 | BC Nhơn Phước | 55161 |
39 | BC Hệ 1 Bình Định | 55199 |
2. Mã ZIP huyện Tuy Phước
STT | Đối tượng gán mã | Mã zip |
1 | BC Trung tâm huyện Tuy Phước | 55200 |
2 | Huyện ủy | 55201 |
3 | Hội đồng nhân dân | 55202 |
4 | Ủy ban nhân dân | 55203 |
5 | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc | 55204 |
6 | TT. Tuy Phước | 55206 |
7 | X Phước Nghĩa | 55207 |
8 | x Phước Lộc | 55208 |
9 | X Phước An | 55209 |
10 | TT. Diêu Trì | 55210 |
11 | x Phước Thuận | 55211 |
12 | X Phước Sơn | 55212 |
13 | x Phước Hiệp | 55213 |
14 | x Phước Thành | 55214 |
15 | x Phước Hòa | 55215 |
16 | x Phước Tháng | 55216 |
17 | x Phước Hưng | 55217 |
18 | X Phước Quang | 55218 |
19 | BCP Tuy Phước | 55225 |
20 | BC Diêu Trì | 55226 |
21 | BC Gò Bồi | 55227 |
3. Mã ZIP thị xã An Nhơn
STT | Đối tượng gán mã | Mã zip |
1 | BC Trung tâm thị xã An Nhơn | 55250 |
2 | Thị ủy | 55251 |
3 | Hội đồng nhân dân | 55252 |
4 | Ủy ban nhân dân | 55253 |
5 | Ủy ban Mặt trên Tổ quốc | 55254 |
6 | P. Bình Định | 55256 |
7 | P Nhơn Hưng | 55257 |
8 | x Nhơn Khánh | 55258 |
9 | x Nhơn Lộc | 55259 |
10 | P Nhơn Hòa | 55260 |
11 | x Nhơn An | 55261 |
12 | P. Đập Đá | 55262 |
13 | x Nhơn Hậu | 55263 |
14 | x Nhơn Mỹ | 55264 |
15 | x Nhơn Phúc | 55265 |
16 | x Nhơn Tân | 55266 |
17 | x Nhơn Thọ | 55267 |
18 | x Nhơn Hạnh | 55268 |
19 | x Nhơn Phong | 55269 |
20 | P. Nhơn Thành | 55270 |
21 | BCP An Nhơn | 55275 |
22 | BC KCN Nhơn Hòa | 55276 |
23 | BC Nhơn Hòa | 55277 |
24 | BC Đập Đá | 55278 |
25 | BC Gò Găng | 55279 |
4. Mã ZIP huyện Phù Cát
STT | Đối tượng gán mã | Mã zip |
1 | BC Trung tâm huyện Phù Cát | 55300 |
2 | Huyện ủy | 55301 |
3 | Hội đồng nhân dân | 55302 |
4 | Ủy ban nhân dân | 55303 |
5 | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc | 55304 |
6 | TT. Ngô Mây | 55306 |
7 | x Cát Trinh | 55307 |
8 | X Cát Hạnh | 55308 |
9 | X Cát Hiệp | 55309 |
10 | X Cát Tân | 55310 |
11 | X Cát Tường | 55311 |
12 | X Cát Nhơn | 55312 |
13 | x Cát Thành | 55313 |
14 | x Cát Khánh | 55214 |
15 | X Cát Tài | 55315 |
16 | X Cát Lâm | 55316 |
17 | X Cát Hưng | 55317 |
18 | X Cát Tháng | 55318 |
19 | X Cát Tiến | 55319 |
20 | X Cát Hải | 55320 |
21 | x Cát Minh | 55321 |
22 | X Cát Sơn | 55322 |
23 | x Cát Chánh | 55323 |
24 | BCP Phù Cát | 55330 |
25 | BC Đề Gi | 55331 |
26 | BC Hưng Mỹ | 55332 |
27 | BC Chợ Gành | 55333 |
5. Mã bưu chính huyện Phù Mỹ
STT | Đối tượng gán mã | Mã zip |
1 | BC Trung tâm huyện Phù Mỹ | 55350 |
2 | Huyện ủy | 55351 |
3 | Hội đồng nhân dân | 55352 |
4 | Ủy ban nhân dân | 55353 |
5 | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc | 55354 |
6 | TT. Phù Mỹ | 55356 |
7 | X Mỹ Quang | 55357 |
8 | X Mỹ Trinh | 55358 |
9 | x Mỹ Hòa | 55359 |
10 | X Mỹ Hiệp | 55360 |
11 | X Mỹ Tài | 55361 |
12 | x Mỹ Chánh Tây | 55362 |
13 | x Mỹ Thọ | 55363 |
14 | X. Mỹ Phong | 55364 |
15 | x Mỹ Lộc | 55365 |
16 | X Mỹ Cát | 55366 |
17 | X Mỹ Chánh | 55367 |
18 | x Mỹ Thành | 55368 |
19 | X Mỹ An | 55369 |
20 | X Mỹ Tháng | 55370 |
21 | X Mỹ Lợi | 55371 |
22 | TT. Bình Dương | 55372 |
23 | X Mỹ Đức | 55373 |
24 | x Mỹ Châu | 55374 |
25 | BCP. Phù Mỹ | 55380 |
26 | BC An Lương | 55381 |
27 | BC Bình Dương | 55382 |
28 | BĐVHX Mỹ Thành 1 | 55383 |
6. Mã bưu điện huyện Hoài Nhơn
STT | Đối tượng gán mã | Mã zip |
1 | BC Trung tâm huyện Hoài Nhơn | 55400 |
2 | Huyện ủy | 55401 |
3 | Hội đồng nhân dân | 55402 |
4 | Ủy ban nhân dân | 55403 |
5 | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc | 55404 |
6 | TT. Bồng Sơn | 55406 |
7 | X Hoài Xuân | 55407 |
8 | X Hoài Tân | 55408 |
9 | X Hoài Đức | 55409 |
10 | X Hoài Mỹ | 55410 |
11 | x Hoài Hải | 55411 |
12 | x Hoài Hương | 55412 |
13 | X Hoài Thanh | 55413 |
14 | x Hoài Thanh Tây | 55414 |
15 | X Hoài Hảo | 55415 |
16 | x Tam Quan Nam | 55416 |
17 | TT. Tam Quan | 55417 |
18 | x Tam Quan Bác | 55418 |
19 | x Hoài Châu | 55419 |
20 | x Hoài Châu Bắc | 55420 |
21 | x Hoài Sơn | 55421 |
22 | x Hoài Phú | 55422 |
23 | BCP Hoài Nhơn | 55450 |
24 | BC Bồng Sơn | 55451 |
25 | BC Hoài Hương | 55452 |
26 | BC Chợ Đề | 55453 |
27 | BC Tam Quan | 55454 |
28 | BC Đồi Mười | 55455 |
7. Mã ZIP huyện An Lão
STT | Đối tượng gán mã | Mã zip |
1 | BC. Trung tâm huyện An Lão | 55500 |
2 | Huyện ủy | 55501 |
3 | HĐND | 55502 |
4 | Ủy ban nhân dân | 55503 |
5 | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc | 55504 |
6 | TT. An Lão | 55506 |
7 | X An Hưng | 55507 |
8 | X An Trung | 55508 |
9 | X An Dũng | 55509 |
10 | X An Vinh | 55510 |
11 | X An Quang | 55511 |
12 | X An Tân | 55512 |
13 | X An Hòa | 55513 |
14 | X An Toàn | 55514 |
15 | X An Nghĩa | 55515 |
16 | BCP An Lão | 55550 |
17 | BC Xuân Phong | 55551 |
8. Mã ZIP huyện Hoài Ân
STT | Đối tượng gán mã | Mã zip |
1 | BC Trung tâm huyện Hoài Ân | 55600 |
2 | Huyện ủy | 55601 |
3 | Hội đồng nhân dân | 55602 |
4 | Ủy ban nhân dân | 55603 |
5 | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc | 55604 |
6 | TT. Tăng Bạt Hồ | 55606 |
7 | X Ân Đức | 55607 |
8 | x Ân Phong | 55608 |
9 | x Ân Thạnh | 55609 |
10 | X Ân Tín | 55610 |
11 | X Ân Hữu | 55611 |
12 | x Ân Tường Đông | 55612 |
13 | X Ân Mỹ | 55613 |
14 | X Ân Hảo Đông | 55614 |
15 | X Ân Hảo Tây | 55615 |
16 | x Ân Sơn | 55616 |
17 | x Dak Mang | 55617 |
18 | X Bok Tới | 55618 |
19 | x Ân Nghĩa | 55619 |
20 | x Ân Tường Tây | 55620 |
21 | BCP Hoài Ân | 55650 |
22 | BC Mỹ Thành | 55651 |
23 | BC Ân Nghĩa | 55652 |
9. Mã ZIP huyện Vĩnh Thạnh
STT | Đối tượng gán mã | Mã zip |
1 | BC Trung tâm huyện Vĩnh Thạnh | 55700 |
2 | Huyện ủy | 55701 |
3 | Hội đồng nhân dân | 55702 |
4 | Ủy ban nhân dân | 55703 |
5 | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc | 55704 |
6 | TT. Vĩnh Thanh | 55706 |
7 | x Vĩnh Thịnh | 55707 |
8 | x Vĩnh Hiệp | 55708 |
9 | X Vĩnh Hảo | 55709 |
10 | X Vĩnh Thuận | 55710 |
11 | x Vĩnh Quang | 55711 |
12 | X Vĩnh Hòa | 55712 |
13 | x Vĩnh Kim | 55713 |
14 | X Vĩnh Sơn | 55714 |
15 | BCP Vĩnh Thạnh | 55750 |
10. Mã ZIP huyện Tây Sơn
STT | Đối tượng gán mã | Mã zip |
1 | BC Trung tâm huyện Tây Sơn | 55800 |
2 | Huyện ủy | 55801 |
3 | Hội đồng nhân dân | 55802 |
4 | Ủy ban nhân dân | 55803 |
5 | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc | 55804 |
6 | TT. Phú Phong | 55806 |
7 | X Bình Hòa | 55807 |
8 | x Bình Thành | 55808 |
9 | X Tây Giang | 55809 |
10 | x Bình Tường | 55810 |
11 | x Tây Phú | 55811 |
12 | X Tây Xuân | 55812 |
13 | x Bình Nghi | 55813 |
14 | X Tây Bình | 55814 |
15 | X Tây Vinh | 55815 |
16 | X Tây An | 55816 |
17 | x Bình Thuận | 55817 |
18 | X Bình Tân | 55818 |
19 | x Tây Thuận | 55819 |
20 | X Vĩnh An | 55820 |
21 | BCP. Tây Sơn | 55850 |
22 | BC Vân Tường | 55851 |
23 | BC Đồng Pho | 55852 |
11. Mã ZIP huyện Vân Canh
STT | Đối tượng gán mã | Mã zip |
1 | BC. Trung tâm huyện Vân Canh | 55900 |
2 | Huyện ủy | 55901 |
3 | Hội đồng nhân dân | 55902 |
4 | Ủy ban nhân dân | 55903 |
5 | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc | 55904 |
6 | TT. Vân Canh | 55906 |
7 | X. Canh Hiển | 55907 |
8 | x Canh Hiệp | 55908 |
9 | X Canh Thuận | 55909 |
10 | X. Canh Hòa | 55910 |
11 | X Canh Vinh | 55911 |
12 | X Canh Liên | 55912 |
13 | BCP. Vân Canh | 55950 |
Bí quyết tra cứu mã ZIP/ mã bưu chính Bình Định không gặp lỗi
Bảng trên chỉ cập nhật mã ZIP các cơ quan trọng điểm và 11 Huyện/xã trực thuộc tỉnh Bình Định. Còn rất nhiều mã bưu cục khác chưa thể tổng hợp hết, người dùng có thể thực hiện tra cứu theo các bước sau để tìm mã bưu chính cụ thể:
Bước 1: Đầu tiên, bạn truy cập vào trang điện tử chuyên dành cho việc tra cứu mã bưu chính quốc gia là http://mabuuchinh.vn/.
Bước 2: Tiếp theo, nhập địa chỉ cụ thể vào khung trống và tìm kiếm. Hoặc, bạn có thể tùy chọn tải toàn bộ mã ZIP nhằm thuận tiện cho việc tra cứu trong trường hợp không cài đặt sẵn mạng.
Bước 3: Đây là bước cuối cùng, người dùng đợi kết quả hiện ra và tiến hành sao lưu mã ZIP Code Bình Định.
Với những thông tin đã chia sẻ trên bài viết, FPT Shop hy vọng sẽ giúp ích được bạn trong việc tìm kiếm và tra cứu mã ZIP Bình Định nhé!
Xem thêm:
:quality(75)/estore-v2/img/fptshop-logo.png)
