:quality(75)/lop_10_bac_giang_cover_0913944aca.png)
Đã có điểm chuẩn lớp 10 năm 2025 Bắc Giang - Cập nhật ngay cách tra cứu điểm và lịch nhập học
Khoảng thời gian cuối tháng 6 - đầu tháng 7 hằng năm là khi mà kỳ thi tuyển sinh THPT bắt đầu, mang lại nhiều lo âu nhưng cũng là nhiều tia hy vọng và niềm phấn khởi cho các bạn trẻ cuối cấp 2. Đây là một sự kiện được theo dõi và quan tâm tại khắp các tỉnh thành khắp cả nước, và Bắc Giang cũng không phải là ngoại lệ.
Với việc kỳ thi tuyển sinh lớp 10 năm 2025 vừa mới khép lại, không chỉ vô vàn bạn trẻ mà còn là nhiều bậc phụ huynh tại Bắc Giang cũng đang rất trông chờ điểm chuẩn lớp 10 năm 2025 Bắc Giang. Gần đây, Sở Giáo dục và Đào tạo Bắc Giang vừa mới cập nhật điểm chuẩn tuyển sinh THPT của các trường trong khu vực cách đây không lâu. Vì thế, hãy cùng FPT Shop tìm hiểu ngay về thông tin “nóng hổi” này qua bài viết ngày hôm nay nhé!

Cách tra cứu điểm thi vào THPT 2025 - 2026 Bắc Giang
Sau đây sẽ là những bước vô cùng đơn giản để các thí sinh trẻ tuổi của tỉnh Bắc Giang có thể tra cứu điểm thi của kỳ thi vào lớp 10 của mình:
- Bước 1: Truy cập trang web thuộc Hệ thống tra cứu điểm thi Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Giang sau đây.
- Bước 2: Tại mục Lựa chọn kỳ thi, chọn Thi tuyển sinh lớp 10 THPT không chuyên năm học 2025 - 2026 hoặc Thi tuyển sinh lớp 10 THPT chuyên năm học 2025 - 2026.

- Bước 3: Nhập các thông tin quan trọng còn lại (gồm số báo danh cần tra cứu và mã bảo vệ).
- Bước 4: Nhấn Tra cứu.

Tổng hợp điểm chuẩn lớp 10 năm 2025 Bắc Giang
THPT chuyên Bắc Giang
Công thức tính điểm xét tuyển vào lớp 10 của THPT Chuyên Bắc Giang thì sẽ là như sau, với điểm môn tiếng Anh tính theo thang điểm 100 và các môn chuyên còn lại tính theo thang điểm 20:
Điểm xét tuyển = Điểm thi môn chuyên

Sau đây sẽ là bảng danh sách kế hoạch tuyển sinh và các mức điểm chuẩn lớp 10 năm 2025 Bắc Giang theo từng tiêu chuẩn của THPT chuyên Bắc Giang cho năm học. Những thông tin này đều đã căn cứ vào các Thông báo do Sở GD&ĐT Bắc Giang và THPT chuyên Bắc Giang phê duyệt và công bố.
Lưu ý: Những học sinh có tiêu chuẩn 1 bằng nhau thì sẽ xét đến tiêu chuẩn 2.
STT | Môn chuyên | Tiêu chuẩn 1 - Điểm thi môn chuyên | Tiêu chuẩn 2 - Tổng điểm 3 môn điều kiện | Số lượng |
1 | Toán | 13,5 |
| 35 |
2 | Vật lí | 13,55 | 26,48 | 35 |
3 | Hoá học | 12,25 |
| 35 |
4 | Sinh học | 13,7 | 25,35 | 35 |
5 | Tin học | 8 | 26,33 | 35 |
6 | Ngữ văn | 13 | 26,5 | 35 |
7 | Lịch sử | 11,2 |
| 17 |
8 | Địa lí | 13,7 |
| 18 |
9 | Tiếng Anh | 64,5 |
| 35 |
10 | Tiếng Pháp | 35,5 |
| 35 |
11 | Tiếng Trung | 56.00 |
| 35 |
12 | Tiếng Nhật | 44,25 |
| 35 |
13 | Tiếng Hàn | 45,5 |
| 35 |
Của các trường THPT không chuyên và trung tâm GDTX
Công thức tính điểm xét tuyển của các trường THPT không chuyên và trung tâm GDTX tại Bắc Giang là:
ĐXT = ĐT + ĐNV + ĐA + ĐUT + ĐKK
Trong đó:
- ĐXT: là điểm xét tuyển
- ĐT: là điểm môn Toán
- ĐBV: là điểm Ngữ văn
- ĐA: là điểm Tiếng Anh
- ĐC: là điểm ưu tiên (nếu có)
- ĐKK: là điểm khuyến khích (nếu có)
- Điểm thi của mỗi môn đều được tính theo thang điểm 10 và hệ số 1.

Sau đây sẽ là bảng danh sách kế hoạch tuyển sinh và các mức điểm chuẩn lớp 10 năm 2025 Bắc Giang theo từng nguyện vọng của các trường THPT không chuyên và trung tâm GDTX. Những thông tin này đều đã căn cứ vào các chỉ tiêu, kế hoạch tuyển sinh, kết quả điểm thi tuyển sinh được Sở GD&ĐT Bắc Giang phê duyệt và công bố.
STT | Tên trường | Kế hoạch tuyển | Tổng tuyển | Chia ra | ||||
Tuyển thẳng | Điểm chuẩn NV1 | Tuyển NV1 | Điểm chuẩn NV2 | Tuyển NV2 | ||||
1 | THPT Bố Hạ | 450 | 449 | 6 | 17,325 | 443 |
|
|
2 | THPT Cẩm Lý | 450 | 450 | 3 | 14,1 | 439 | 17,225 | 8 |
3 | THPT Chu Văn An | 675 | 675 | 14 | 19,75 | 661 |
|
|
4 | THPT Giáp Hải | 450 | 449 | 4 | 19,7 | 400 | 21,725 | 45 |
5 | THPT Hiệp Hoà số 1 | 540 | 539 | 5 | 20.500 | 534 |
|
|
6 | THPT Hiệp Hoà số 2 | 630 | 628 | 4 | 19,675 | 624 |
|
|
7 | THPT Hiệp Hoà số 3 | 495 | 496 | 4 | 19,275 | 492 |
|
|
8 | THPT Hiệp Hoà số 4 | 450 | 452 | 1 | 18,8 | 451 |
|
|
9 | THPT Lạng Giang số 1 | 630 | 630 | 10 | 19,9 | 620 |
|
|
10 | THPT Lạng Giang số 2 | 630 | 630 | 4 | 18,05 | 626 |
|
|
11 | THPT Lạng Giang số 3 | 495 | 493 |
| 17,875 | 493 |
|
|
12 | THPT Lục Nam | 630 | 630 | 39 | 19,725 | 591 |
|
|
13 | THPT Lục Ngạn | 540 | 540 | 6 | 15 | 530 | 17,35 | 4 |
14 | THPT Lương Thế Vinh | 450 | 450 | 7 | 8,65 | 420 | 11,45 | 23 |
15 | THPT Lý Thường Kiệt | 405 | 404 | 6 | 19,25 | 396 | 21,45 | 2 |
16 | THPT Mỏ Trạng | 225 | 225 | 25 | 16.400 | 200 |
|
|
17 | THPT Ngô Sĩ Liên | 540 | 540 | 11 | 23,825 | 529 |
|
|
18 | THPT Nhã Nam | 360 | 360 | 5 | 17,375 | 353 | 19.425 | 2 |
19 | THPT Phương Sơn | 450 | 449 | 10 | 18,825 | 438 | 21.8 | 1 |
20 | THPT Phượng Sơn | 540 | 541 | 4 | 15,05 | 484 | 18,4 | 53 |
21 | THPT Sơn Động số 1 | 405 | 406 | 17 | 14,25 | 388 | 21,3 | 1 |
22 | THPT Sơn Động số 2 | 315 | 315 | 6 | 13,475 | 308 | 18,9 | 1 |
23 | THPT Sơn Động số 3 | 180 | 180 | 12 | 14,35 | 168 |
|
|
24 | THPT Tân Yên số 1 | 585 | 585 | 11 | 19,925 | 574 |
|
|
25 | THPT Tân Yên số 2 | 585 | 584 | 7 | 17,975 | 577 | 22,325 |
|
26 | THPT Thái Thuận | 495 | 496 | 5 | 21,825 | 491 |
|
|
27 | THPT Tứ Sơn | 450 | 450 | 28 | 14,625 | 390 | 16,75 | 32 |
28 | THPT Việt Yên số 1 | 540 | 540 | 4 | 22,35 | 536 |
|
|
29 | THPT Việt Yên số 2 | 540 | 541 |
| 18,25 | 539 | 20,725 | 2 |
30 | THPT Yên Dũng số 1 | 540 | 540 |
| 16,925 | 536 | 19,275 | 4 |
31 | THPT Yên Dũng số 2 | 540 | 540 | 4 | 19,55 | 534 | 21,75 | 2 |
32 | THPT Yên Dũng số 3 | 450 | 450 | 4 | 17,6 | 445 | 23 | 1 |
33 | THPT Yên Thế | 450 | 450 | 38 | 17,325 | 411 | 21,525 | 1 |
34 | THPT Quang Trung | 90 | 13 | 1 |
| 7 |
| 5 |
35 | THPT Hiệp Hoà số 5 | 450 | 257 |
|
| 58 |
| 199 |
36 | THPT Đồi Ngô | 270 | 206 | 1 |
| 56 |
| 149 |
37 | THPT Thanh Lâm | 270 | 210 | 2 |
| 90 |
| 118 |
38 | THPT Thân Nhân Trung | 495 | 495 |
| 11,9 | 447 | 21,475 | 48 |
39 | TH, THCS, THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm | 495 | 406 |
|
| 256 |
| 150 |
40 | THPT Hoàng Hoa Thám | 540 | 329 |
|
| 170 |
| 159 |
41 | THPT Lê Hồng Phong | 450 | 352 | 1 |
| 105 |
| 246 |
42 | THPT Nguyên Hồng | 450 | 450 | 1 | 12,175 | 298 | 19,125 | 151 |
43 | TH, THCS và THPT FPT | 180 | 42 |
|
| 1 |
| 41 |
44 | TH, THCS và THPT ICOSCHOOL | 200 | 78 |
|
| 40 |
| 38 |
45 | TH, THCS và THPT Maple Leaf Academy | 165 | 124 |
|
| 46 |
| 78 |
46 | THPT Hiệp Hoà số 6 | 450 | 456 |
|
| 158 |
| 298 |
47 | GDTX-NN, TH tỉnh Bắc Giang | 270 | 126 |
|
| 61 |
| 65 |
48 | GDNN-GDTX TP.Bắc Giang | 405 | 351 |
|
| 155 |
| 196 |
49 | GDNN-GDTX H.Hiệp Hoà | 765 | 496 | 1 |
| 138 |
| 357 |
50 | GDNN-GDTX H.Lạng Giang | 540 | 540 | 1 | 8 | 296 | 14,5 | 243 |
51 | GDNN-GDTX H.Lục Nam | 495 | 325 | 1 |
| 66 |
| 258 |
52 | GDNN-GDTX H.Sơn Động | 360 | 287 |
|
| 74 |
| 213 |
53 | GDNN-GDTX H.Tân Yên | 540 | 515 |
|
| 243 |
| 272 |
54 | GDNN-GDTX TX.Việt Yên | 540 | 435 | 2 |
| 236 |
| 197 |
55 | GDNN-GDTX thị xã Chũ | 585 | 585 |
| 8,5 | 419 | 10 | 166 |
56 | CĐ Công nghệ Việt - Hàn | 1200 | 1103 | 1 |
| 552 |
| 550 |
57 | CĐ Kỹ thuật-Công nghiệp | 1200 | 891 | 3 |
| 566 |
| 322 |
58 | CĐ miền núi Bắc Giang | 900 | 752 | 4 |
| 316 |
| 432 |
59 | TC Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
| 43 |
|
| 20 |
| 23 |

Tạm kết
Trên đây chính là mọi điều về điểm chuẩn lớp 10 năm 2025 Bắc Giang mà FPT Shop muốn gửi đến bạn. Mong rằng những thông tin trong bài viết này sẽ giúp ích được cho giai đoạn xét tuyển cấp 3 của các bạn trẻ ở khu vực Bắc Giang nhé!
Một chiếc điện thoại tân tiến với cấu hình mạnh mẽ và hiệu suất pin lớn nhưng vẫn trong tầm giá phù hợp chắc chắn sẽ là một món quà vô cùng ý nghĩa cho những ai vừa hoàn thành bài thi vào lớp 10. Nếu bạn đang có nhu cầu mua một “món quà” như thế để giúp con trẻ nhà bạn vừa mở mang kiến thức và vừa dễ dàng giải trí, hãy đến ngay với FPT Shop nhé! Hiện đang có rất nhiều sản phẩm điện thoại với những tính năng thú vị và thiết kế đẹp mắt khác nhau đang chờ bạn ghé thăm đấy!
Xem thêm:
:quality(75)/estore-v2/img/fptshop-logo.png)
:quality(75)/diem_chuan_lop_10_lai_chau_2025_8ad303a5b9.png)
:quality(75)/diem_chuan_lop_10_nam_2025_dong_nai_b9031d396b.png)
:quality(75)/diem_chuan_lop_10_ninh_binh_2025_521f5465b2.png)
:quality(75)/diem_chuan_lop_10_hue_2025_36ec7266b0.png)
:quality(75)/diem_chuan_lop_10_dong_nai_2025_069e404414.png)
:quality(75)/diem_chuan_vao_lop_10_cua_tinh_thai_nguyen_nam_2025_2_cbbad07cfd.jpg)