Toàn bộ điểm chuẩn Đại học Thành Đông 2025 cho 20+ ngành đào tạo của trường
https://fptshop.com.vn/https://fptshop.com.vn/
Đình Long
9 tháng trước

Toàn bộ điểm chuẩn Đại học Thành Đông 2025 cho 20+ ngành đào tạo của trường

Điểm chuẩn Đại học Thành Đông 2025 phản ánh rõ nét sự phân hóa giữa các nhóm ngành. Khối ngành Y - Dược giữ mức điểm cao và yêu cầu học lực từ khá đến giỏi. Trong khi đó, các nhóm ngành khác như Kinh tế, Quản trị, Công nghệ và Ngôn ngữ đều có mức điểm chuẩn ổn định và dao động ở mức từ 15–18 điểm.
Chia sẻ:
Cỡ chữ nhỏ
Cỡ chữ nhỏ
Cỡ chữ lớn
Nội dung bài viết
Tổng quan về Đại học Thành Đông
Bảng điểm chuẩn Đại học Thành Đông 2025
Xu hướng điểm chuẩn Đại học Thành Đông 2025
Tạm kết

Điểm chuẩn Đại học Thành Đông 2025 đã chính thức được công bố, cung cấp cái nhìn toàn diện cho thí sinh cả nước trước giai đoạn xác nhận nhập học. Với hơn 20 ngành đào tạo trải rộng từ Kinh tế, Quản trị, Công nghệ đến Y – Dược, trường đang mở ra nhiều lựa chọn hấp dẫn cho học sinh phổ thông. 

Trong bài viết này, chúng ta sẽ cùng khám phá bảng điểm chuẩn chi tiết của trường để giúp bạn nhanh chóng xác định khả năng trúng tuyển của mình nhé.

Tổng quan về Đại học Thành Đông

Nếu bạn đang cân nhắc chọn một môi trường học ứng dụng, năng động, có cơ sở vật chất hiện đại và đa dạng ngành học, thì Đại học Thành Đông rất xứng đáng để bạn lưu tâm. Trước khi khám phá điểm chuẩn của các ngành học, chúng ta hãy dành một chút thời gian để hiểu hơn về ngôi trường này nhé.

1. Lịch sử phát triển

Được thành lập theo quyết định số 1489/QĐ-TTg ngày 17 tháng 9 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ, Đại học Thành Đông đã dần khẳng định vị thế của một trường đại học ngoài công lập có định hướng ứng dụng. Đến nay, trường đã vinh dự được xếp hạng 3 sao theo bảng xếp hạng chất lượng đào tạo ứng dụng tại ASEAN – AppliedHE và đạt chuẩn chất lượng giáo dục quốc gia.

Điểm chuẩn Đại học Thành Đông 2025 - 02

Ngoài ra, trường đang từng bước mở rộng mạng lưới hợp tác đào tạo và kết nối sinh viên với doanh nghiệp như ký kết hợp tác với Học viện Kỹ sư Nhị Khánh (Quảng Tây) vào tháng 8/2025.

2. Cơ sở vật chất

Điểm chuẩn Đại học Thành Đông 2025 - 03

Đại học Thành Đông sở hữu hai cơ sở chính hướng đến mô hình đào tạo tương tác. Tại những cơ sở này, sinh viên sẽ được học theo phương pháp "Interactive Learning – Tương tác sư phạm", tức là lấy sinh viên làm trung tâm và truyền cảm hứng học tập từ cấu trúc lớp học hiện đại mang hơi hướng Âu Mỹ. Trường còn đầu tư phòng học máy tính, hệ thống projector, Internet… để phục vụ việc giảng dạy và học tập hiệu quả.

3. Chất lượng đào tạo

Điểm chuẩn Đại học Thành Đông 2025 - 04

Trong hơn 15 năm phát triển, Đại học Thành Đông đã duy trì chất lượng đào tạo ở mức đáng tin cậy, nhờ mô hình đào tạo ứng dụng và chương trình kết hợp thực hành với thực tiễn ngành nghề. Trường nằm trong TOP các đại học định hướng ứng dụng theo chuẩn ASEAN. Bên cạnh đó, sự kết nối chặt chẽ giữa trường với doanh nghiệp và các đối tác quốc tế đã mở ra cơ hội thực tập và việc làm cho sinh viên ngay từ khi còn ngồi trên ghế giảng đường.

4. Đề án tuyển sinh năm 2025

Điểm chuẩn Đại học Thành Đông 2025 - 04

Năm nay, Đại học Thành Đông tuyển sinh hệ đại học chính quy theo nhiều phương thức linh hoạt như sau:

  • Xét tuyển học bạ THPT.
  • Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT.
  • Xét tuyển theo kết quả thi đánh giá năng lực/đánh giá tư duy.
  • Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT.

Nhìn chung, Đại học Thành Đông là một lựa chọn sáng giá cho bạn nào tìm môi trường học tập thân thiện, năng động và gắn kết với thực tế nghề nghiệp. Với chất lượng đã được quốc tế và trong nước ghi nhận, cơ sở vật chất hiện đại cùng đề án tuyển sinh đa dạng, trường mở ra cơ hội rộng rãi cho thí sinh có học lực từ khá trở lên. Vậy điểm chuẩn Đại học Thành Đông 2025 có cao không? FPT Shop sẽ đưa ra câu trả lời chi tiết trong phần tiếp theo của bài viết.

Bảng điểm chuẩn Đại học Thành Đông 2025

Năm nay, điểm chuẩn Đại học Thành Đông 2025 đã công bố cho hơn 20 ngành đào tạo ở cả khối Kinh tế, Quản trị, Kỹ thuật và Y Dược. Mức điểm chuẩn được đưa ra dựa trên nhiều phương thức xét tuyển, bao gồm học bạ THPT và kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT. Dưới đây là bảng chi tiết để bạn dễ dàng tra cứu và đối chiếu cơ hội trúng tuyển theo từng ngành học.

STT

Ngành đào tạo

Mã ngành

Khối xét tuyển

Điểm trúng tuyển (Học bạ THPT)

Điểm trúng tuyển (KQ thi THPT)

Thang điểm

1

Y học cổ truyền

7720115

A00, A02, B00

≥24 điểm (HL: Giỏi)

≥19 điểm

30

2

Dược học

7720201

A00, A02, B00

≥24 điểm (HL: Giỏi)

≥19 điểm

30

3

Điều dưỡng

7720301

A00, A02, B00

≥19.5 điểm (HL: Khá)

≥17 điểm

30

4

Dinh dưỡng

7720401

A00, A02, B00

≥19.5 điểm (HL: Khá)

≥17 điểm

30

5

Kỹ thuật xét nghiệm y học

7720601

A00, A02, B00

≥19.5 điểm (HL: Khá)

≥17 điểm

30

6

Kỹ thuật hình ảnh y học

7720602

A00, A02, B00

≥19.5 điểm (HL: Khá)

≥17 điểm

30

7

Luật

7380101

A00, A01, C00, D01

≥18 điểm

≥15 điểm

30

8

Luật kinh tế

7380107

A00, A01, C00, D01

≥18 điểm

≥15 điểm

30

9

Quản lý nhà nước

7310205

A00, A01, C00, D01

≥18 điểm

≥15 điểm

30

10

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

A00, A01, C00, D01

≥18 điểm

≥15 điểm

30

11

Quản trị khách sạn

7810201

A00, A01, C00, D01

≥18 điểm

≥15 điểm

30

12

Quản trị kinh doanh

7340101

A00, A01, A07, D01

≥18 điểm

≥15 điểm

30

13

Kế toán

7340301

A00, A01, A07, D01

≥18 điểm

≥15 điểm

30

14

Tài chính – Ngân hàng

7340201

A00, A01, A07, D01

≥18 điểm

≥15 điểm

30

15

Quản lý đất đai

7850103

A00, B00, D01, A04

≥18 điểm

≥15 điểm

30

16

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

7510103

A00, A01, D07, D08

≥18 điểm

≥15 điểm

30

17

Công nghệ thông tin

7480201

A00, A01, D07, D08

≥18 điểm

≥15 điểm

30

18

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205

A00, A01, C01, D01

≥18 điểm

≥15 điểm

30

19

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

7510201

A00, A01, D07, D08

≥18 điểm

≥15 điểm

30

20

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

7520216

A00, A01, D07, D08

≥18 điểm

≥15 điểm

30

21

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

7510203

A00, A01, D07, D08

≥18 điểm

≥15 điểm

30

22

Thương mại điện tử

7340122

A00, A01, A07, D01

≥18 điểm

≥15 điểm

30

23

Trí tuệ nhân tạo

7480117

A00, A01, D07, D08

≥18 điểm

≥15 điểm

30

24

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

7510301

A00, A01, D07, D08

≥18 điểm

≥15 điểm

30

25

Ngôn ngữ Anh

7220201

D01, C00, D14, D15

≥18 điểm

≥15 điểm

30

26

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

D01, C00, D14, D15

≥18 điểm

≥15 điểm

30

27

Ngôn ngữ Hàn Quốc

7220210

D01, C00, D14, D15

≥18 điểm

≥15 điểm

30

Xu hướng điểm chuẩn Đại học Thành Đông 2025

Điểm chuẩn Đại học Thành Đông 2025 - 06

Điểm chuẩn Đại học Thành Đông 2025 cho chúng ta thấy một bức tranh rõ rệt như sau:

  • Nhóm ngành Y – Dược tiếp tục giữ điểm đầu vào cao. Những ngành này yêu cầu thí sinh phải có học lực khá – giỏi trở lên.
  • Nhóm ngành Kinh tế, Quản trị, Ngôn ngữ và Công nghệ ở mức ổn định, dễ tiếp cận với đa số thí sinh.
  • Xu hướng đào tạo của trường gắn liền với nhu cầu thị trường lao động, mở ra cơ hội nghề nghiệp thực tế cho sinh viên sau khi ra trường.

Tạm kết

Với hơn 20 ngành đào tạo và mức điểm chuẩn Đại học Thành Đông 2025 đã công bố, thí sinh sẽ có nhiều lựa chọn phù hợp với năng lực và định hướng nghề nghiệp của mình. Vì vậy, đây sẽ là thời điểm quan trọng để bạn tra cứu khả năng trúng tuyển vào ngành học yêu thích tại trường. Nếu đỗ vào ngành học nào, bạn đừng quên chia sẻ cho mọi người biết nhé. 

Ngoài ra, bạn cũng có thể truy cập vào đường link bên dưới để khám phá các mẫu laptop sinh viên hấp dẫn tại FPT Shop.

Xem thêm:

Thương hiệu đảm bảo

Thương hiệu đảm bảo

Nhập khẩu, bảo hành chính hãng

Đổi trả dễ dàng

Đổi trả dễ dàng

Theo chính sách đổi trả tại FPT Shop

Giao hàng tận nơi

Giao hàng tận nơi

Trên toàn quốc

Sản phẩm chất lượng

Sản phẩm chất lượng

Đảm bảo tương thích và độ bền cao