Điểm chuẩn Đại học Tài nguyên và Môi trường TPHCM 2025 và các lưu ý quan trọng cho sinh viên nhập học
https://fptshop.com.vn/https://fptshop.com.vn/
Nguyễn Thị Thu Hà
9 tháng trước

Điểm chuẩn Đại học Tài nguyên và Môi trường TPHCM 2025 và các lưu ý quan trọng cho sinh viên nhập học

Điểm chuẩn Đại học Tài nguyên và Môi trường TPHCM 2025 vừa được hội đồng tuyển sinh trường chính thức thông báo, với ngành đào tạo bậc đại học chính quy năm 2025. Đây là thông tin quan trọng giúp các bạn nắm rõ điều kiện trúng tuyển để có kế hoạch xác nhận nhập học đúng thời hạn.
Chia sẻ:
Cỡ chữ nhỏ
Cỡ chữ nhỏ
Cỡ chữ lớn
Nội dung bài viết
1. Điểm chuẩn Đại học Tài nguyên và Môi trường TPHCM 2025
2. Thông tin về quy trình nhập học

Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường TP. Hồ Chí Minh vừa ra thông báo về mức điểm chuẩn trúng tuyển trình độ đại học chính quy cho các ngành đào tạo của trường. Điểm chuẩn Đại học Tài nguyên và Môi trường TPHCM 2025 được xác định dựa trên kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2024, đợt 1, theo thang điểm 30.

1. Điểm chuẩn Đại học Tài nguyên và Môi trường TPHCM 2025

thong tin diem chuan dai hoc tai nguyen va moi truong tphcm 2025

Điểm chuẩn Đại học Tài nguyên và Môi trường TPHCM 2025 đã được công bố cho từng phương thức xét tuyển cụ thể như sau:

Với phương thức 1, điểm chuẩn dựa trên kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025 (quy đổi theo thang điểm 30).

STT

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp xét tuyển

Điểm chuẩn

1

7340101

Quản trị kinh doanh

B03, C01, C02, C03, C04, D01, D04, X01

17.50

2

7340116

Bất động sản

B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02

15.00

3

7440201

Địa chất học

B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X04

15.00

4

7440211

Biến đổi khí hậu

B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02

15.00

5

7440222

Khí tượng và khí hậu học

B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02

15.00

6

7440224

Thủy văn học

B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02

15.00

7

7480104

Hệ thống thông tin

B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02

15.00

8

7480201

Công nghệ thông tin

B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02

16.00

9

7510401

Công nghệ kỹ thuật hóa học

B03, C01, C02, C03, C04, D01, X02, X04

15.00

10

7510402

Công nghệ vật liệu

B03, C01, C02, C03, C04, D01, X02, X04

15.00

11

7510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường

B03, C01, C02, C03, D01, X01, X02, X04

15.00

12

7510605

Logictics và quản lý chuỗi cung ứng

B03, C01, C02, C03, C04, D01, D04, X01

20.00

13

7520503

Kỹ thuật trắc địa – Bản đồ

B03, C01, C02, C03, C04, D01, X02, X04

15.00

14

7580106

Quản lý đô thị và công trình

B03, C01, C02, C03, C04, D01, X02, X04

15.00

15

7580213

Kỹ thuật cấp thoát nước

B03, C01, C02, C03, D01, X01, X02, X04

15.00

16

7850101

Quản lý tài nguyên và môi trường

B03, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X04

15.5

17

7850102

Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

B03, C01, C02, C03, C04, D01, D04, X01

15.00

18

7850103

Quản lý đất đai

B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02

15.00

19

7850197

Quản lý tài nguyên và môi trường biển đảo

B03, C01, C02, C03, C04, D01, D04, X02

15.00

20

7850198

Quản lý tài nguyên nước

B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02

15.00

diem chuan dai hoc tai nguyen va moi truong tphcm 2025 chi tiet nhat

Với phương thức 2 và Phương thức 4, mức điểm chuẩn được tính dựa trên kết quả học tập các môn ở bậc THPT (thang điểm 30).

STT

Mã ngành

Tên ngành

                                                Điểm chuẩn

B03

C01

C02

C03

C04

D01

X01

X02

X04

1

7340101

Quản trị kinh doanh

21.60

20.62

21.60

21.13

21.13

21.6

20.62

 

 

2

7340116

Bất động sản

19.10

18.12

19.10

18.63

18.63

19.10

18.12

19.10

 

3

7440201

Địa chất học

19.10

18.12

19.10

18.63

18.63

19.10

18.12

 

18.12

4

7440211

Biến đổi khí hậu

19.10

18.12

19.10

18.63

18.63

19.10

18.12

19.10

 

5

7440222

Khí tượng và khí hậu học

19.10

18.12

19.10

18.63

18.63

19.10

18.12

19.10

 

6

7440224

Thủy văn học

19.10

18.12

19.10

18.63

18.63

19.10

18.12

19.10

 

7

7480104

Hệ thống thông tin

19.10

18.12

19.10

18.63

18.63

19.10

18.12

19.10

 

8

7480201

Công nghệ thông tin

20.10

19.12

20.10

19.63

19.63

20.10

19.12

20.10

 

9

7510401

Công nghệ kỹ thuật hóa học

19.10

18.12

19.10

18.63

18.63

19.10

 

19.10

18.12

10

7510402

Công nghệ vật liệu

19.10

18.12

19.10

18.63

18.63

19.10

 

19.10

18.12

11

7510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường

19.10

18.12

19.10

18.63

 

19.10

18.12

19.10

18.12

12

7510605

Logictics và quản lý chuỗi cung ứng

24.10

23.12

24.10

23.63

23.63

24.10

23.12

 

 

13

7520503

Kỹ thuật trắc địa – Bản đồ

19.10

18.12

19.10

18.63

18.63

 

18.12

19.10

18.12

14

7580106

Quản lý đô thị và công trình

19.10

18.12

19.10

18.63

18.63

 

18.12

19.10

18.12

15

7580213

Kỹ thuật cấp thoát nước

19.10

18.12

19.10

18.63

 

19.10

18.12

19.10

18.12

16

7850101

Quản lý tài nguyên và môi trường

19.60

 

19.60

19.13

19.13

19.60

18.62

19.60

18.62

17

7850102

Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

19.10

18.12

19.10

18.63

18.63

19.10

 

 

18.12

18

7850103

Quản lý đất đai

19.10

18.12

19.10

18.63

18.63

19.10

18.12

 

18.12

19

7850197

Quản lý tài nguyên và môi trường biển đảo

19.10

18.12

19.10

18.63

18.63

19.10

18.12

 

18.12

20

7850198

Quản lý tài nguyên nước

19.10

18.12

19.10

18.63

18.63

19.10

18.12

 

18.12

cap nhat diem chuan dai hoc tai nguyen va moi truong tphcm 2025

Với phương thức 3, điểm chuẩn Đại học Tài nguyên và Môi trường TPHCM 2025 được xác định dựa trên điểm trung bình của 3 học kỳ trong học bạ THPT (quy đổi theo thang điểm 30).

STT

Mã ngành

Tên ngành

Điểm chuẩn

1

7510605

Logictics và quản lý chuỗi cung ứng

23.70

2

7340101

Quản trị kinh doanh

21.20

3

7480201

Công nghệ thông tin

19.70

4

7850101

Quản lý tài nguyên và môi trường

19.20

5

7340116

Bất động sản

18.70

6

7440201

Địa chất học

7

7440211

Biến đổi khí hậu

8

7440222

Khí tượng và khí hậu học

9

7440224

Thủy văn học

10

7480104

Hệ thống thông tin

11

7510401

Công nghệ kỹ thuật hóa học

12

7510402

Công nghệ vật liệu

13

7510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường

14

7520503

Kỹ thuật trắc địa – Bản đồ

15

7580106

Quản lý đô thị và công trình

16

7580213

Kỹ thuật cấp thoát nước

17

7850102

Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

18

7850103

Quản lý đất đai

19

7850197

Quản lý tài nguyên và môi trường biển đảo

20

7850198

Quản lý tài nguyên nước

Với phương thức 5, điểm chuẩn được xác định dựa vào kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh tổ chức (thang điểm 1200).

STT

Mã ngành

Tên ngành

Điểm chuẩn

1

7510605

Logictics và quản lý chuỗi cung ứng

756

2

7340101

Quản trị kinh doanh

583

3

7480201

Công nghệ thông tin

504

4

7850101

Quản lý tài nguyên và môi trường

483

5

7340116

Bất động sản

458

6

7440201

Địa chất học

7

7440211

Biến đổi khí hậu

8

7440222

Khí tượng và khí hậu học

9

7440224

Thủy văn học

10

7480104

Hệ thống thông tin

11

7510401

Công nghệ kỹ thuật hóa học

12

7510402

Công nghệ vật liệu

13

7510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường

14

7520503

Kỹ thuật trắc địa – Bản đồ

15

7580106

Quản lý đô thị và công trình

16

7580213

Kỹ thuật cấp thoát nước

17

7850102

Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

18

7850103

Quản lý đất đai

19

7850197

Quản lý tài nguyên và môi trường biển đảo

20

7850198

Quản lý tài nguyên nước

Lưu ý: Mức điểm chuẩn trên áp dụng cho thí sinh thuộc diện phổ thông ở Khu vực 3. Các trường hợp có ưu tiên sẽ được tính điểm cộng theo đúng quy định của Quy chế tuyển sinh hiện hành.

2. Thông tin về quy trình nhập học

Thời gian và địa điểm nhập học

  • Thời gian: Từ ngày 26/8/2025 đến 17h00 ngày 30/8/2025.
  • Buổi sáng: Từ 07h30 đến 11h30.
  • Buổi chiều: Từ 13h30 đến 17h00.
  • Địa điểm: Thí sinh tiến hành nộp hồ sơ và đóng học phí trực tiếp tại Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường TP. Hồ Chí Minh – số 236B Lê Văn Sỹ, Phường Tân Sơn Hòa, TP. Hồ Chí Minh.
thu tuc nhap hoc dai hoc tai nguyen moi truong tphcm

Hồ sơ cần chuẩn bị

  • Túi đựng hồ sơ nhập học (theo mẫu của trường, phát cho thí sinh khi làm thủ tục).
  • Giấy báo nhập học (bản chính, được cấp tại trường khi thí sinh đến nhập học).
  • Tờ khai lý lịch cá nhân có dán ảnh 3×4 (khai trực tuyến tại website https://daotao.hcmunre.edu.vn/).
  • Tờ khai thông tin làm thẻ sinh viên tích hợp (phát mẫu tại bàn nộp hồ sơ).
  • 1 bản sao Giấy khai sinh (bản trích lục hoặc có chứng thực).
  • Giấy chứng nhận kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 bản gốc (đối với thí sinh tham dự kỳ thi 2025).
  • 1 bản sao Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời đối với thí sinh tốt nghiệp năm 2025 hoặc bản sao bằng tốt nghiệp THPT (có chứng thực) đối với thí sinh tốt nghiệp trước đó.
  • 1 bản sao học bạ THPT lớp 10, 11, 12 (có chứng thực).
  • 2 bản sao căn cước công dân.
  • Quyết định cử đi học của cơ quan (nếu là cán bộ, nhân viên được cử đi học).
  • 2 bản sao thẻ bảo hiểm y tế (in trên ứng dụng VssID hoặc photo từ thẻ giấy).
  • 6 ảnh thẻ 3×4 (ghi rõ họ tên, ngày tháng năm sinh ở mặt sau ảnh).

Các bước thực hiện thủ tục nhập học

  • Bước 1: Đăng ký nhập học tại Ban Tuyển sinh (Phòng Đào tạo), nộp bản chính Giấy chứng nhận kết quả thi THPT, nhận giấy báo trúng tuyển.
  • Bước 2: Khai báo lý lịch cá nhân trên hệ thống máy tính.
  • Bước 3: Thực hiện đóng học phí và các khoản thu bắt buộc.
  • Bước 4: Nhận túi hồ sơ, điền thông tin và nộp hồ sơ nhập học.
  • Bước 5: Đăng ký đồng phục Thể dục – Thể thao và đồng phục trường.
dai hoc tai nguyen moi truong tphcm

Các khoản phí khi nhập học

Tổng chi phí thí sinh cần nộp khi đăng ký nhập học là 9.547.750 đồng (bằng chữ: Chín triệu năm trăm bốn mươi bảy nghìn bảy trăm năm mươi đồng). Mức phí này đã bao gồm chi tiết các khoản theo quy định trong bảng kèm theo.

STT

Nội dung

Số tiền

Ghi chú

1

Học phí và giá các dịch vụ đào tạo của học kỳ I – năm học 2025-2026 (tạm tính)[1]

8.500.000 đ

Theo Nghị định 97/2023/NĐ-CP

2

Bảo hiểm y tế bắt buộc (15 tháng)

789.750 đ

Theo quy định Nhà nước (từ 01/10/2025 – 31/12/2026)

3

Bảo hiểm tai nạn bắt buộc (4 năm)

198.000 đ

Theo quy định Nhà nước (từ 01/10/2025 – 30/9/2029)

4

Khám sức khỏe bắt buộc

60.000 đ 

Theo hợp đồng thực tế

                       Tổng cộng

9.547.750 đ

 

Tạm kết

Thông báo điểm chuẩn Đại học Tài nguyên và Môi trường TPHCM 2025 không chỉ là mốc quan trọng giúp thí sinh xác định cơ hội trúng tuyển mà còn mở ra bước khởi đầu mới trên hành trình đại học. Sau khi có kết quả, các bạn cần chú ý kỹ về quy trình nhập học, chuẩn bị đầy đủ hồ sơ và nắm rõ các khoản chi phí theo quy định để việc nhập học diễn ra thuận lợi. Hy vọng những thông tin trên sẽ giúp tân sinh viên nhanh chóng hòa nhập với môi trường học tập mới và sẵn sàng cho những trải nghiệm bổ ích trong quãng đời sinh viên sắp tới.

Một chiếc laptop sinh viên sẽ giúp các em tân sinh viên học tập và nghiên cứu thuận lợi hơn trên suốt chặng đường đại học. FPT Shop đang có sẵn nhiều mẫu laptop sinh viên giá rẻ để các phụ huynh và thí sinh tham khảo, cam kết hàng chính hãng đến từ nhiều thương hiệu uy tín, bảo hành lâu dài. Xem các sản phẩm tại đây:

Laptop sinh viên giá rẻ

Xem thêm:

Đề án tuyển sinh Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM 2025: Phương thức và danh mục ngành đào tạo

Thông tin học phí Đại học Tài nguyên và Môi trường 2025 mới nhất và các chính sách hỗ trợ học phí cho sinh viên

Điểm chuẩn Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội 2025: Cập nhật thông tin mới nhất

Thương hiệu đảm bảo

Thương hiệu đảm bảo

Nhập khẩu, bảo hành chính hãng

Đổi trả dễ dàng

Đổi trả dễ dàng

Theo chính sách đổi trả tại FPT Shop

Giao hàng tận nơi

Giao hàng tận nơi

Trên toàn quốc

Sản phẩm chất lượng

Sản phẩm chất lượng

Đảm bảo tương thích và độ bền cao