:quality(75)/diem_chuan_dai_hoc_tai_nguyen_va_moi_truong_tphcm_2025_0_e2517cb17d.jpg)
Điểm chuẩn Đại học Tài nguyên và Môi trường TPHCM 2025 và các lưu ý quan trọng cho sinh viên nhập học
Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường TP. Hồ Chí Minh vừa ra thông báo về mức điểm chuẩn trúng tuyển trình độ đại học chính quy cho các ngành đào tạo của trường. Điểm chuẩn Đại học Tài nguyên và Môi trường TPHCM 2025 được xác định dựa trên kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2024, đợt 1, theo thang điểm 30.
1. Điểm chuẩn Đại học Tài nguyên và Môi trường TPHCM 2025

Điểm chuẩn Đại học Tài nguyên và Môi trường TPHCM 2025 đã được công bố cho từng phương thức xét tuyển cụ thể như sau:
Với phương thức 1, điểm chuẩn dựa trên kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025 (quy đổi theo thang điểm 30).
STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn |
1 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | B03, C01, C02, C03, C04, D01, D04, X01 | 17.50 |
2 | 7340116 | Bất động sản | B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02 | 15.00 |
3 | 7440201 | Địa chất học | B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X04 | 15.00 |
4 | 7440211 | Biến đổi khí hậu | B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02 | 15.00 |
5 | 7440222 | Khí tượng và khí hậu học | B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02 | 15.00 |
6 | 7440224 | Thủy văn học | B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02 | 15.00 |
7 | 7480104 | Hệ thống thông tin | B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02 | 15.00 |
8 | 7480201 | Công nghệ thông tin | B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02 | 16.00 |
9 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | B03, C01, C02, C03, C04, D01, X02, X04 | 15.00 |
10 | 7510402 | Công nghệ vật liệu | B03, C01, C02, C03, C04, D01, X02, X04 | 15.00 |
11 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | B03, C01, C02, C03, D01, X01, X02, X04 | 15.00 |
12 | 7510605 | Logictics và quản lý chuỗi cung ứng | B03, C01, C02, C03, C04, D01, D04, X01 | 20.00 |
13 | 7520503 | Kỹ thuật trắc địa – Bản đồ | B03, C01, C02, C03, C04, D01, X02, X04 | 15.00 |
14 | 7580106 | Quản lý đô thị và công trình | B03, C01, C02, C03, C04, D01, X02, X04 | 15.00 |
15 | 7580213 | Kỹ thuật cấp thoát nước | B03, C01, C02, C03, D01, X01, X02, X04 | 15.00 |
16 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | B03, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X04 | 15.5 |
17 | 7850102 | Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | B03, C01, C02, C03, C04, D01, D04, X01 | 15.00 |
18 | 7850103 | Quản lý đất đai | B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02 | 15.00 |
19 | 7850197 | Quản lý tài nguyên và môi trường biển đảo | B03, C01, C02, C03, C04, D01, D04, X02 | 15.00 |
20 | 7850198 | Quản lý tài nguyên nước | B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02 | 15.00 |

Với phương thức 2 và Phương thức 4, mức điểm chuẩn được tính dựa trên kết quả học tập các môn ở bậc THPT (thang điểm 30).
STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | ||||||||
B03 | C01 | C02 | C03 | C04 | D01 | X01 | X02 | X04 | |||
1 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 21.60 | 20.62 | 21.60 | 21.13 | 21.13 | 21.6 | 20.62 |
|
|
2 | 7340116 | Bất động sản | 19.10 | 18.12 | 19.10 | 18.63 | 18.63 | 19.10 | 18.12 | 19.10 |
|
3 | 7440201 | Địa chất học | 19.10 | 18.12 | 19.10 | 18.63 | 18.63 | 19.10 | 18.12 |
| 18.12 |
4 | 7440211 | Biến đổi khí hậu | 19.10 | 18.12 | 19.10 | 18.63 | 18.63 | 19.10 | 18.12 | 19.10 |
|
5 | 7440222 | Khí tượng và khí hậu học | 19.10 | 18.12 | 19.10 | 18.63 | 18.63 | 19.10 | 18.12 | 19.10 |
|
6 | 7440224 | Thủy văn học | 19.10 | 18.12 | 19.10 | 18.63 | 18.63 | 19.10 | 18.12 | 19.10 |
|
7 | 7480104 | Hệ thống thông tin | 19.10 | 18.12 | 19.10 | 18.63 | 18.63 | 19.10 | 18.12 | 19.10 |
|
8 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 20.10 | 19.12 | 20.10 | 19.63 | 19.63 | 20.10 | 19.12 | 20.10 |
|
9 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 19.10 | 18.12 | 19.10 | 18.63 | 18.63 | 19.10 |
| 19.10 | 18.12 |
10 | 7510402 | Công nghệ vật liệu | 19.10 | 18.12 | 19.10 | 18.63 | 18.63 | 19.10 |
| 19.10 | 18.12 |
11 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 19.10 | 18.12 | 19.10 | 18.63 |
| 19.10 | 18.12 | 19.10 | 18.12 |
12 | 7510605 | Logictics và quản lý chuỗi cung ứng | 24.10 | 23.12 | 24.10 | 23.63 | 23.63 | 24.10 | 23.12 |
|
|
13 | 7520503 | Kỹ thuật trắc địa – Bản đồ | 19.10 | 18.12 | 19.10 | 18.63 | 18.63 |
| 18.12 | 19.10 | 18.12 |
14 | 7580106 | Quản lý đô thị và công trình | 19.10 | 18.12 | 19.10 | 18.63 | 18.63 |
| 18.12 | 19.10 | 18.12 |
15 | 7580213 | Kỹ thuật cấp thoát nước | 19.10 | 18.12 | 19.10 | 18.63 |
| 19.10 | 18.12 | 19.10 | 18.12 |
16 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 19.60 |
| 19.60 | 19.13 | 19.13 | 19.60 | 18.62 | 19.60 | 18.62 |
17 | 7850102 | Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | 19.10 | 18.12 | 19.10 | 18.63 | 18.63 | 19.10 |
|
| 18.12 |
18 | 7850103 | Quản lý đất đai | 19.10 | 18.12 | 19.10 | 18.63 | 18.63 | 19.10 | 18.12 |
| 18.12 |
19 | 7850197 | Quản lý tài nguyên và môi trường biển đảo | 19.10 | 18.12 | 19.10 | 18.63 | 18.63 | 19.10 | 18.12 |
| 18.12 |
20 | 7850198 | Quản lý tài nguyên nước | 19.10 | 18.12 | 19.10 | 18.63 | 18.63 | 19.10 | 18.12 |
| 18.12 |

Với phương thức 3, điểm chuẩn Đại học Tài nguyên và Môi trường TPHCM 2025 được xác định dựa trên điểm trung bình của 3 học kỳ trong học bạ THPT (quy đổi theo thang điểm 30).
STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn |
1 | 7510605 | Logictics và quản lý chuỗi cung ứng | 23.70 |
2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 21.20 |
3 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 19.70 |
4 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 19.20 |
5 | 7340116 | Bất động sản | 18.70 |
6 | 7440201 | Địa chất học | |
7 | 7440211 | Biến đổi khí hậu | |
8 | 7440222 | Khí tượng và khí hậu học | |
9 | 7440224 | Thủy văn học | |
10 | 7480104 | Hệ thống thông tin | |
11 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | |
12 | 7510402 | Công nghệ vật liệu | |
13 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | |
14 | 7520503 | Kỹ thuật trắc địa – Bản đồ | |
15 | 7580106 | Quản lý đô thị và công trình | |
16 | 7580213 | Kỹ thuật cấp thoát nước | |
17 | 7850102 | Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | |
18 | 7850103 | Quản lý đất đai | |
19 | 7850197 | Quản lý tài nguyên và môi trường biển đảo | |
20 | 7850198 | Quản lý tài nguyên nước |
Với phương thức 5, điểm chuẩn được xác định dựa vào kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh tổ chức (thang điểm 1200).
STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn |
1 | 7510605 | Logictics và quản lý chuỗi cung ứng | 756 |
2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 583 |
3 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 504 |
4 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 483 |
5 | 7340116 | Bất động sản | 458 |
6 | 7440201 | Địa chất học | |
7 | 7440211 | Biến đổi khí hậu | |
8 | 7440222 | Khí tượng và khí hậu học | |
9 | 7440224 | Thủy văn học | |
10 | 7480104 | Hệ thống thông tin | |
11 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | |
12 | 7510402 | Công nghệ vật liệu | |
13 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | |
14 | 7520503 | Kỹ thuật trắc địa – Bản đồ | |
15 | 7580106 | Quản lý đô thị và công trình | |
16 | 7580213 | Kỹ thuật cấp thoát nước | |
17 | 7850102 | Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | |
18 | 7850103 | Quản lý đất đai | |
19 | 7850197 | Quản lý tài nguyên và môi trường biển đảo | |
20 | 7850198 | Quản lý tài nguyên nước |
Lưu ý: Mức điểm chuẩn trên áp dụng cho thí sinh thuộc diện phổ thông ở Khu vực 3. Các trường hợp có ưu tiên sẽ được tính điểm cộng theo đúng quy định của Quy chế tuyển sinh hiện hành.
2. Thông tin về quy trình nhập học
Thời gian và địa điểm nhập học
- Thời gian: Từ ngày 26/8/2025 đến 17h00 ngày 30/8/2025.
- Buổi sáng: Từ 07h30 đến 11h30.
- Buổi chiều: Từ 13h30 đến 17h00.
- Địa điểm: Thí sinh tiến hành nộp hồ sơ và đóng học phí trực tiếp tại Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường TP. Hồ Chí Minh – số 236B Lê Văn Sỹ, Phường Tân Sơn Hòa, TP. Hồ Chí Minh.

Hồ sơ cần chuẩn bị
- Túi đựng hồ sơ nhập học (theo mẫu của trường, phát cho thí sinh khi làm thủ tục).
- Giấy báo nhập học (bản chính, được cấp tại trường khi thí sinh đến nhập học).
- Tờ khai lý lịch cá nhân có dán ảnh 3×4 (khai trực tuyến tại website https://daotao.hcmunre.edu.vn/).
- Tờ khai thông tin làm thẻ sinh viên tích hợp (phát mẫu tại bàn nộp hồ sơ).
- 1 bản sao Giấy khai sinh (bản trích lục hoặc có chứng thực).
- Giấy chứng nhận kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 bản gốc (đối với thí sinh tham dự kỳ thi 2025).
- 1 bản sao Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời đối với thí sinh tốt nghiệp năm 2025 hoặc bản sao bằng tốt nghiệp THPT (có chứng thực) đối với thí sinh tốt nghiệp trước đó.
- 1 bản sao học bạ THPT lớp 10, 11, 12 (có chứng thực).
- 2 bản sao căn cước công dân.
- Quyết định cử đi học của cơ quan (nếu là cán bộ, nhân viên được cử đi học).
- 2 bản sao thẻ bảo hiểm y tế (in trên ứng dụng VssID hoặc photo từ thẻ giấy).
- 6 ảnh thẻ 3×4 (ghi rõ họ tên, ngày tháng năm sinh ở mặt sau ảnh).
Các bước thực hiện thủ tục nhập học
- Bước 1: Đăng ký nhập học tại Ban Tuyển sinh (Phòng Đào tạo), nộp bản chính Giấy chứng nhận kết quả thi THPT, nhận giấy báo trúng tuyển.
- Bước 2: Khai báo lý lịch cá nhân trên hệ thống máy tính.
- Bước 3: Thực hiện đóng học phí và các khoản thu bắt buộc.
- Bước 4: Nhận túi hồ sơ, điền thông tin và nộp hồ sơ nhập học.
- Bước 5: Đăng ký đồng phục Thể dục – Thể thao và đồng phục trường.

Các khoản phí khi nhập học
Tổng chi phí thí sinh cần nộp khi đăng ký nhập học là 9.547.750 đồng (bằng chữ: Chín triệu năm trăm bốn mươi bảy nghìn bảy trăm năm mươi đồng). Mức phí này đã bao gồm chi tiết các khoản theo quy định trong bảng kèm theo.
STT | Nội dung | Số tiền | Ghi chú |
1 | Học phí và giá các dịch vụ đào tạo của học kỳ I – năm học 2025-2026 (tạm tính)[1] | 8.500.000 đ | Theo Nghị định 97/2023/NĐ-CP |
2 | Bảo hiểm y tế bắt buộc (15 tháng) | 789.750 đ | Theo quy định Nhà nước (từ 01/10/2025 – 31/12/2026) |
3 | Bảo hiểm tai nạn bắt buộc (4 năm) | 198.000 đ | Theo quy định Nhà nước (từ 01/10/2025 – 30/9/2029) |
4 | Khám sức khỏe bắt buộc | 60.000 đ | Theo hợp đồng thực tế |
Tổng cộng | 9.547.750 đ |
| |
Tạm kết
Thông báo điểm chuẩn Đại học Tài nguyên và Môi trường TPHCM 2025 không chỉ là mốc quan trọng giúp thí sinh xác định cơ hội trúng tuyển mà còn mở ra bước khởi đầu mới trên hành trình đại học. Sau khi có kết quả, các bạn cần chú ý kỹ về quy trình nhập học, chuẩn bị đầy đủ hồ sơ và nắm rõ các khoản chi phí theo quy định để việc nhập học diễn ra thuận lợi. Hy vọng những thông tin trên sẽ giúp tân sinh viên nhanh chóng hòa nhập với môi trường học tập mới và sẵn sàng cho những trải nghiệm bổ ích trong quãng đời sinh viên sắp tới.
Một chiếc laptop sinh viên sẽ giúp các em tân sinh viên học tập và nghiên cứu thuận lợi hơn trên suốt chặng đường đại học. FPT Shop đang có sẵn nhiều mẫu laptop sinh viên giá rẻ để các phụ huynh và thí sinh tham khảo, cam kết hàng chính hãng đến từ nhiều thương hiệu uy tín, bảo hành lâu dài. Xem các sản phẩm tại đây:
Xem thêm:
Đề án tuyển sinh Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM 2025: Phương thức và danh mục ngành đào tạo
Điểm chuẩn Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội 2025: Cập nhật thông tin mới nhất
:quality(75)/estore-v2/img/fptshop-logo.png)
:quality(75)/diem_chuan_dai_hoc_phu_yen_2025_0_e902212e22.png)
:quality(75)/diem_chuan_hoc_vien_hang_khong_viet_nam_2025_f4336558a2.png)
:quality(75)/du_kien_diem_chuan_dai_hoc_2025_tang_hay_giam_1_90a1b53dc5.png)
:quality(75)/diem_chuan_si_quan_luc_quan_2_2025_6e8259c886.jpg)
:quality(75)/diem_chuan_dai_hoc_quoc_te_dhqg_tphcm_2025_0_eb39f5b17a.png)
:quality(75)/diem_chuan_dai_hoc_y_khoa_vinh_2025_436b7e3063.jpg)