ĐÁNH GIÁ – TƯ VẤN

Nắm rõ những khái niệm này, bạn sẽ sử dụng máy tính Mac dễ dàng hơn!

wingcfly wingcfly vào ngày 02/06/2018 0 Bình luận

Nếu bạn là người lần đầu sử dụng máy tính Mac, thì những khái niệm trên Mac có trong bài viết này là điều mà bạn nên quan tâm để hiểu rõ được chiếc máy của mình.

8 từ khóa cơ bản về ứng dụng và tính năng trong bài viết này là những điều bạn cần biết để sử dụng máy tính Mac tốt hơn, cũng như làm chủ được chiếc máy.

1. Finder

Công cụ quản lý tập tin Finder.

Công cụ quản lý tập tin Finder.

Nếu như trên Windows, My Computer chính là ứng dụng quản lý tất cả các tập tin trong máy tính, thì hệ điều hành macOS cũng có một ứng dụng tương tự tên là Finder. Đây là nơi giúp bạn quản lý toàn bộ các tập tin có trong máy tính. Biểu tượng của Finder là mặt cười hình vuông với hai màu trắng và xanh.

2. Quick Look

Tính năng Quicklook.

Tính năng Quicklook.

Thay vì dùng chương trình chuyên dụng để mở một tấm hình, tập tin văn bản hay video vốn tốn nhiều thời gian, hệ điều hành macOS mang đến sự tiện lợi cao hơn khi người dùng có thể chọn tập tin muốn mở và nhấn nút Space để xem nhanh với tốc độ mở tức thì. Tính năng này trên macOS được gọi là Quick Look.

3. Spotlight

Công cụ tìm kiếm Spotlight.

Công cụ tìm kiếm Spotlight.

Spotlight là tính năng được tích hợp sẵn trên hệ điều hành macOS, cho phép bạn có thể tìm kiếm mọi thứ từ tập tin, ứng dụng hay thậm chí là tính toán. Bạn có thể sử dụng tính năng này khi đang ở bất kỳ đâu trên máy tính, chỉ việc nhấn tổ hợp phím Cmd + Space để mở tính năng Spotlight.

4. Notification Center

Khu vực thông báo Notification Center.

Khu vực thông báo Notification Center.

Đây là tên của khu vực thông báo trên máy tính ở cạnh trên, bên phải màn hình. Nơi đây sẽ hiển thị toàn bộ thông báo của máy, bao gồm cả lịch, thời tiết lẫn những thông tin khác tùy theo thiết lập của người dùng.

5. FileVault

Tiện ích FileVault.

Tiện ích FileVault.

FileVault chính là tiện ích mã hóa ổ cứng trên máy tính Mac của bạn bằng mật khẩu, nhằm tránh kẻ xấu có thể truy cập trái phép vào máy. Để thiết lập và kích hoạt tính năng FileVault, bạn hãy truy cập vào System Preferences > chọn Security & Privacy và nhấn vào FileVault.

6. Gatekeeper

Tính năng Gatekeeper.

Tính năng Gatekeeper.

Gatekeeper là một tính năng bảo mật khác trên máy tính Mac nhằm bảo vệ thiết bị khỏi những phần mềm độc hại bằng cách ngăn chúng chạy trên máy. Tính năng Gatekeeper xuất hiện khi bạn chạy một chương trình không được tải về từ Mac App Store hay ứng dụng của các nhà phát triển chưa được xác nhận.

7. iWork

Bộ ứng dụng iWork.

Bộ ứng dụng iWork.

iWork là bộ ứng dụng văn phòng do chính Apple bao gồm các ứng dụng tiêu biểu như Pages, Keynote, Numbers,... mang đến cho người dùng những giải pháp soạn thảo văn bản, trình chiếu hay tính toán miễn phí từ chính Apple. Bộ ứng dụng iWork được đánh giá cao và là những ứng dụng mà bạn không thể không cài.

8. My Photo Stream

Tính năng My Photo Stream.

Tính năng My Photo Stream.

Đây là tính năng hỗ trợ đồng bộ hình ảnh qua lại giữa các thiết bị của Apple mà không cần sao lưu trên iCloud. Chẳng hạn như bạn chụp hình bằng iPhone, bạn sẽ dễ dàng đồng bộ hình ảnh qua chiếc Macbook của mình và ngược lại. Để kích hoạt tính năng này, bạn truy cập System Preferences > iCloud, nhấn vào nút Options bên cạnh Photos và đánh dấu kích hoạt tính năng My Photo Stream.

Nguyễn Nguyên

Theo: MUO

  • Chia sẻ bài viết