TIN CÔNG NGHỆ

So sánh iPhone 5s với các dòng khác

Admin Admin vào ngày 08/11/2013 0 Bình luận

Biểu đồ so sánh iPhone 5 so sánh các tính năng của iPhone 5, 5c và 5s bao gồm: camera, màu sắc, giá cả, thông số kỹ thuật và phần cứng. Bài viết này không chỉ so sánh các phiên bản của iPhone 5 mà còn so sánh các mô hình điện thoại Android khác phổ biến nhất hiện nay.

So sánh iPhone 5s với các dòng khác


Biểu đồ so sánh iPhone 5 so sánh các tính năng của iPhone 5, 5c 5s bao gồm: camera, màu sắc, giá cả, thông số kỹ thuật và phần cứng. Bài viết này không chỉ so sánh các phiên bản của iPhone 5 mà còn so sánh các mô hình điện thoại Android khác phổ biến nhất hiện nay.

>>>Google Nexus 5 cũng là đối thủ của iPhone 5s 

Biểu đồ so sánh các mô hình của iPhone 5

Biểu đồ này so sánh các thuộc tính của các mô hình  iPhone 5, iPhone 5 c iPhone 5s.

Tính năng

iPhone 5

iPhone 5c

iPhone 5s

Giá dự kiến

Bỏ

99$ 16GB

199$ 32GB

199$  16GB

299$  32GB

399$  64GB

Giá độc lập

Bỏ

549$ 16GB

649$ 32GB

649$ 16GB

749$ 32GB

849$ 64GB

Màu sắc

Trắng, Đen

Xanh lá cây, trắng, xanh lam, hồng và vàng

Vàng, bạc, xám

Tuổi thọ pin (đàm thoại 3G)

9.2 giờ

10 giờ

10 giờ

Tuổi thọ pin (chế độ chờ)

225 giờ

250 giờ

250 giờ

Trọng lượng

112g

132g

112g

Màn hình

4 in. Retina

4 in. Retina

4 in. Retina

Camera

8 MP iSight

8 MP iSight

8 MP iSight độ mở của thấu kính f/2.2

Camera (trước)

1.2 MP

1.2 MP

1.2 MP

Flash

LED Flash

LED Flash

Đúng giai điệu flash LEDs màu trắng và hổ phách

Photo

Không

Không

10 khung trên giây

Chống rung hình ảnh

Không

Có (cải tiến)

Chụp video

1080p HD

1080p HD

1080p 30 FPS (normal) 720p 120 FPS (slow-mo)

Bộ xử lý

A6

A6

A7, 64 bits

Máy quét dấu vân tay

Không

Không

Ngày phát hành

21/9/2012

20/9/2013

20/9/2013

So sánh các sản phẩm Samsung Galaxy S4, HTC One  và Apple iPhone 5S

Đây là biểu đồ so sánh các thuộc tính của iPhone 5S với các mẫu điện thoại Android

Tính năng

Galaxy S4

HTC One

iPhone 5S

Giá dự kiến

199$ 16GB

249$  32GB

199$ 32GB

299$ 64GB

199$ 16GB

299$ 32GB

399$ 64GB

Giá độc lập

639$ 16GB

694$  32GB

599$  32GB

669$  64GB

649$  16GB

749$  32GB

849$  64GB

Màu sắc

Sương trắng, sương đen, đỏ bình minh

Đen, bạc, đỏ, xanh

Vàng, bạc, xám

Tuổi thọ pin (đàm thoại 3G)

15.5 giờ

18 giờ

10 giờ

Tuổi thọ pin (chế độ chờ)

432 giờ

480 giờ

250 giờ

Trọng lượng

130g

143g

112g

Màn hình

5-inch

Super AMOLED 1920×1080

441 ppi

4.7-inch

Super LCD 3

1920×1080

469 ppi

4-inch

LED LCD IPS

1136×640

326ppi

Camera (phía sau)

Khẩu độ 13 MP f/2.2

4 MP

f/2.0 with 2µ pixels

Khẩu độ 8MP f/2.2 với 1.5µ pixels

Camera (phía trước)

2MP

2.1MP

1.2MP

Flash

Duy nhất 1 đèn flash

Duy nhất 1 đèn flash

2 đèn flash

Chống rung hình ảnh

Chụp video

1080p 30 FPS (trước và sau)

1080p 30 FPS (trước và sau)

1080p 30 FPS (trước), 720p (sau)

Bộ xử lý

1.9GHz Quad-Core Krait Snapdragon 800

1.7GHz Quad-Core Snapdragon 600

A7, 64-bit (Clock Speed TBD)

RAM

2GB

2GB

TBA

Hệ điều hành

Android 4.2.2

Android 4.1

iOS7

Tính năng khác

Smart Pause, Air View, Group Play, Smart Scroll, S Translator, S Health, S Voice Drive, S Memo, WatchOn

'BoomSound' Stereo Speakers, HTC Zoe photo software, HTC Blinkfeed

Máy quét vân tay, video chuyển động chậm, chế độ bật hình ảnh, cảm biến chuyển động M7

Ngày phát hành

Tháng 4/2013

Tháng 3/2013

Tháng 9/2013

Biểu đồ so sánh Lumia 925, Lumia 1020 và iPhone 5S

So sánh iPhone 5S với các thiết bị Windows Phone hàng đầu như Lumia 925 và Lumia 1020

Tính năng

Lumia 925

Lumia 1020

iPhone 5S

Giá dự kiến

99$ 16GB

199$  32GB

199$  16GB

299$  32GB

399$  64GB

Giá độc lập

429$  16GB

609$  32GB

649$  16GB

749$  32GB

849$  64GB

Màu sắc

Đen, bạc

Đen, trắng, vàng

Vàng, bạc, xám

Tuổi thọ pin (Đàm thoại 3G)

12.1 giờ

12.5 giờ

10 giờ

Tuổi thọ pin (Chế độ chờ)

288 giờ

288 giờ

250 giờ

Trọng lượng

139g

157g

250g

Màn hình

4.5-inch

AMOLED

1280×768

331ppi

4.5-inch

AMOLED

1280×768

331ppi

4-inch

LED LCD IPS

1136×640

326ppi

Camera (trước)

1 đèn flash

Đèn flash Xenon

2 đèn flash

Chống rung hình ảnh

Chụp video

1080p 30 FPS (sau), 720p (trước)

1080p 30 FPS (sau), 720p (trước)

A7, 64-bit (Clock Speed TBD)

RAM

1GB

2GB

TBA

Hệ điều hành

Windows Phone 8

Windows Phone 8

iOS7

Tính năng khác

Nokia Smart Camera, Nokia Maps,

Nokia Music

Nokia Pro Camera, Nokia Smart Camera, Nokia Maps, Optional Pro Camera Attachment

Máy quét vân tay, video chuyển động chậm, chế độ bật hình ảnh, cảm biến chuyển động M7

Ngày phát hành

Tháng 5/2013

Tháng 7/2013

Tháng 9/2013

Chúng tôi đã so sánh và tổng hợp các thông tin về các dòng điện thoại phổ biến nhất hiện nay. Dựa vào các thông số kỹ thuật đó bạn sẽ có một quyết định phù hợp nhất trước khi lựa chọn mua một trong những dòng sản phẩm này.

Phạm Dung

 
  • Chia sẻ bài viết