Mua trước trả sau

              Top 3 xạ thủ hay được sử dụng trong những trận đấu xếp hạng

              Okemen
              vào ngày 30/12/2014 câu trả lời • 330 lượt xem

              Xạ thủ vị trí được chăm sóc đặc biệt nhất trong Team ở mỗi trận đấu, được đi cùng với tướng hỗ trợ để tăng khả năng Farm Creep, đoạt mạng địch và gánh vác trọng trách cân Team. Người cầm AD thường phải chịu nhiều áp lực từ Team cũng như từ phía đối thủ bởi luôn là trọng tâm bị dồn sát thương, chính vì điều này mà đòi hỏi người cầm AD cần phải có nhiều yếu tốt như độ nhanh nhạy, kỹ năng xử lý và khả năng phán đoán…Trong hệ thống đấu xếp hạng việc cấm/chọn tướng là vấn đề rất quan trọng đòi hỏi bạn hay đồng đội phải rất tỉnh táo để cấm hay lựa chọn cho hợp lý. Dưới bài viết này mình sẽ giới thiệu tới bạn đọc top 3 xạ thủ hay được sử dụng trong các trận đấu xếp hạng để bạn dễ dàng hơn cho quyết định của mình.

              1: Tristana

              Tristana

              Gần đây chúng ta thấy Tristana xuất hiện nhiều hơn ở khu vực đường dưới, lợi thế với khả năng dồn sát thương lớn, tầm bắn tốt khiến Tristana là lựa chọn hàng đầu của các game thủ. Tristana có độ cơ động và độ ổn định tốt, những cú nhảy của vị tướng này đã làm lên thương hiệu riêng. Chơi Tristana cũng không khó, hệ thống kỹ năng khá dễ làm quen cho những game thủ mới. Vị tướng này có khả năng Farm Creep ổn định với kĩ năng Đạn Nổ (E), khả năng áp sát đối phương cực tốt với kĩ năng Cú Nhảy Tên Lửa (W). Ultil R có khả năng dồn sát thương cực lớn giúp Tristana dễ dàng đoạt mạng đối thủ ở tầm xa, với mỗi mạng lấy được Tristana lại hồi lại kĩ năng Cú Nhảy Tên Lửa (W) chính vì thế việc lao vào hay thoát khỏi giao tranh một cách dễ dàng.

              Chỉ số của Tristana:

              • Máu 552.76 (+82 mỗi cấp)
              • Năng lượng 246.76 (+32 mỗi cấp)
              • Sát thương 49.54 (+3 mỗi cấp)
              • Tốc độ đánh 0.656 (+2.5% mỗi cấp)
              • Tốc độ di chuyển 325
              • Hồi máu 6.19 (+0.65 mỗi cấp)
              • Hồi năng lượng 7.205 (+0.45 mỗi cấp)
              • Giáp 24.04 (+3 mỗi cấp)
              • Kháng phép 30 (+0 mỗi cấp)

              Video tham khảo

              2: Corki – Phi công quả cảm

              Corki – Phi công quả cảm

              Corki vị tướng mang lại sự ổn định, tin cậy của người chơi cho vị trí xạ thủ từ nghiệp dư cho tới chuyên nghiệp. Nhìn vào thực tế có thể thấy được sự ưa chuộng của người chơi đối với vị tướng này, khi mà Corki được xuất hiện nhiều hơn trong những trận xếp hạng cho tới các giải đấu lớn. Ở Corki ta thấy được sự hoàn hảo từ khả năng dồn sát thương, độ cơ động, tầm bắn xa cho tới mức độ khó chịu gây ra cho đối phương. Ultil của Corki rất khủng khiếp với 7 phát bắn liên tục trong đó phát thứ 4 thì bắn ra một viên đạn với lượng sát thương lớn chính vì vậy vị tướng này khá mạnh trọng những pha giao tranh tổng.

              Các chỉ số của Corki:

              • Máu 375 (+82 mỗi cấp)
              • Năng lượng 243 (+37 mỗi cấp)
              • Sát thương 48.2 (+3 mỗi cấp)
              • Tốc độ đánh 0.658 (+2.3% mỗi cấp)
              • Tốc độ di chuyển 325
              • Hồi máu 4.5 (+0.55 mỗi cấp)
              • Hồi năng lượng 6.5 (+0.55 mỗi cấp)
              • Giáp 17.5 (+3.5 mỗi cấp)
              • Kháng phép 30 (+0 mỗi cấp)

              Video tham khảo

              3: Caitlyn

              CaitLyn vị tướng được cho là có sự ổn định nhất cho vị trí AD đường dưới và luôn là sự lựa chọn an toàn dành cho bạn. CaitLyn có tầm bắn cơ bản xa, khả năng trốn thoát tốt và dồn sát thương cực lớn. Vị tướng này có khả năng kết liễu đối phương từ xa và sức mạnh thăng tiến về cuối trận tuy nhiên điểm yếu của CaiLyn là độ cơ động kém khó trốn thoát chính vì thế khá khó chơi với game thủ mới làm quen.

              Chỉ số của Caitlyn:

              • Máu 524.4 (+80 mỗi cấp)
              • Năng lượng 313.8 (+35 mỗi cấp)
              • Sát thương 50.04 (+3 mỗi cấp)
              • Tốc độ đánh 0.625 (+4% mỗi cấp)
              • Tốc độ di chuyển 325
              • Hồi máu 5.67 (+0.55 mỗi cấp)
              • Hồi năng lượng 7.42 (+0.55 mỗi cấp)
              • Giáp 22.88 (+3.5 mỗi cấp)
              • Kháng phép 30 (+0 mỗi cấp)

              Video tham khảo:

              CTV

              Nguồn: Tổng hợp từ internet

              Có thể bạn quan tâm: